Hiển thị các bài đăng có nhãn TỦ VI KHÍ HẬU. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TỦ VI KHÍ HẬU. Hiển thị tất cả bài đăng
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 720 VỚI DẢI NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM RỘNG
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 720
Model: KMF 720
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Đặc điểm nổi bật
Khoảng nhiệt độ: -10 °C - 100 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % - 98 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Chất liệu bên trong tủ được làm bằng thép không rỉ
Phần mềm kết nối máy tính APT-COMTM 3 Basic Edition
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
1 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ [°C]: -10…100
Tốc độ gia nhiệt trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.7
Tốc độ làm mát trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.4
Công suất tiêu thụ tối đa tại 25 °C [W]: 450
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 10…90
Độ đồng đều nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…1
Độ đồng dao động nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…0.5
Khoảng độ ẩm [% RH]: 10…98
Độ dao động độ ẩm tại phụ thuộc điểm cài đặt [±K]: ≤2 ± % RH
Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50/60
Công suất [kW]: 3.1
Pha: 1~
Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 700
Khối lượng tịnh [kg]: 295
Tải trọng cho mỗi giá đỡ [kg]: 45
Thông số cửa
Cửa chính: 2
Cửa kính: 2
Kích thước trong:
Rộng [mm]: 973
Cao [mm]: 1250
Sâu [mm]: 576
Kích thước ngoài:
Rộng [mm]: 1250
Cao [mm]: 1925
Sâu [mm]: 890
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 100
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 85 °C và 85 % RH: 900 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 56
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 240 VỚI DẢI NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM RỘNG
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 240
Model: KMF 240
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Đặc điểm nổi bật
Khoảng nhiệt độ: -10 °C - 100 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % - 98 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Chất liệu bên trong tủ được làm bằng thép không rỉ
Phần mềm kết nối máy tính APT-COMTM 3 Basic Edition
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
1 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ [°C]: -10…100
Tốc độ gia nhiệt trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.8
Tốc độ làm mát trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.4
Công suất tiêu thụ tối đa tại 25 °C [W]: 200
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 10…90
Độ đồng đều nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…1
Độ đồng dao động nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…0.3
Khoảng độ ẩm [% RH]: 10…98
Độ dao động độ ẩm tại phụ thuộc điểm cài đặt [±K]: ≤2 ± % RH
Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50/60
Công suất [kW]: 2
Pha: 1~
Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 102
Khối lượng tịnh [kg]: 127
Tải trọng cho mỗi giá đỡ [kg]: 30
Thông số cửa
Cửa chính: 1
Cửa kính: 1
Kích thước trong
Rộng [mm]: 600
Cao [mm]: 483
Sâu [mm]: 351
Kích thước ngoài
Rộng [mm]: 880
Cao [mm]: 1050
Sâu [mm]: 650
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 100
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 85 °C và 85 % RH: 570 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 52
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 115 VỚI DẢI NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM RỘNG
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KMF 115
Model: KMF 115
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Đặc điểm nổi bật
Khoảng nhiệt độ: -10 °C - 100 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % - 98 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Chất liệu bên trong tủ được làm bằng thép không rỉ
Phần mềm kết nối máy tính APT-COMTM 3 Basic Edition
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
1 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ [°C]: -10…100
Tốc độ gia nhiệt trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 1.3
Tốc độ làm mát trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.5
Công suất tiêu thụ tối đa tại 25 °C [W]: 150
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 10…90
Độ đồng đều nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.2…1
Độ đồng dao động nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…3
Khoảng độ ẩm [% RH]: 10…98
Độ dao động độ ẩm tại phụ thuộc điểm cài đặt [±K]: ≤2 ± % RH
Độ dao động độ ẩm tại 40 °C and 75 % RH : ≤2 ± % RH
Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50/60
Công suất [kW]: 2.1
Pha: 1~
Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 102
Khối lượng tịnh [kg]: 127
Tải trọng chomỗi giá đỡ [kg]: 30
Thông số cửa
Cửa chính: 1
Cửa kính: 1
Kích thước trong
Rộng [mm]: 600
Cao [mm]: 483
Sâu [mm]: 351
Kích thước ngoài
Rộng [mm]: 880
Cao [mm]: 1050
Sâu [mm]: 650
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 100
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 85 °C và 85 % RH: 570 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 52
TỦ VI KHÍ HẬU CÓ ÁNH SÁNG BINDER KBF LQC 720
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KBF LQC 720
Model: KBF LQC 720
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Đặc tính kỹ thuật:
– Tiến bộ vượt bật của dòng KBF LQC là khả năng kiểm tra độ bền quang của vật liệu. 2 cảm biến ánh sáng 3 chiều hình tròn có thể thu thập cường độ ánh sáng khả kiến và tia UV, nếu lượng ánh sáng mong muốn đã đạt được thiết bị sẽ tự động tắt ánh sáng.
– Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm, mỹ phẩm…
– Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử với công nghệ APT.lineTM đảm bảo sự gia nhiệt và là lạnh chính xác với các kết quả lặp lại.
– 2 khay chiếu sáng với các dãy đèn có thể thay đổi vị trí BINDER Q1B đảm bảo sự chiếu sáng đồng bộ trong toàn tủ.
– Nguồn chiếu sáng được thiết kế đặc biệt theo tiêu chuẩn ICH Q1B, tùy chọn 2.
– Bộ kiểm soát lượng tử ánh sáng, đo đạc chính xác cường độ sáng của ánh sáng thấy được và tia UV chiếu trự tiếp lên mẫu, tự động ngắt nguồn sáng nếu mẫu đã đạt được lượng ánh sáng mong muốn.
– Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng và không gia ẩm: 0…70°C
– Thang nhiệt độ khi chiếu sáng và có gia ẩm: 20…60°C
– Thang độ ẩm khi không chiếu sáng: 10% … 80%
– Thang độ ẩm khi chiếu sáng: 10% … 75%
– Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
– Màn hình LCD thân thiện
– Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
– Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
– Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
– Đồng hồ thời gian thực.
– Bộ điều khiển điện tử gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung lượng ẩm phù hợp với tiêu chuẩn kiểm tra độ ổn định ICH guideline Q1A (R2).
– Cửa kính bên trong với lớp đệm kín.
– Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880), với cảm báo nhiệt độ bằng tín hiệu.
– Cổng dẫn dây điện với nút bịt silicon Æ30mm, nằm bên trái tủ.
– Bộ kết nối an toàn cho nước cấp và nước thải, bao gồm ống dẫn nước, tổng chiều dài 6m.
– Giao diện Ethernet để kết nối với phần mềm quản lý APT-COMTM.
– Cung cấp 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
– Chứng nhận chất lượng của BINDER
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
– Rộng : 1250mm
– Cao (bao gồm bánh xe): 1925mm
– Sâu (bao gồm tay cửa, bảng điều khiển, dây điện): 890mm.
– Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100mm
– Khoảng hở giữa tường và phần hông: 200mm
– Thể tích hơi ẩm: 918L
– Số lượng cửa: 2
– Số lượng cửa kính: 2
Kích thước trong:
– Rộng x cao x sâu: 973 x 1250 x 576mm
– Thể tích trong: 700L
– Số lượng khay (cung cấp/tối đa): 3/12
– Tải trọng mỗi khay: 45kg
– Tải trọng tổng cho phép: 150kg
– Khối lượng tủ: 374kg
Thông số nhiệt độ (không gia ẩm)
– Thang nhiệt khi không có khay đèn: 0…70°C
– Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60°C
– Đồ bù nhiệt tối đa tới 40°C khi chiếu sáng: 1000W
Thông số nhiệt độ (khi gia ẩm)
– Thang nhiệt khi không có khay đèn: 10…70°C
– Khi có khay đèn và chiếu sáng: 20…60°C
– Độ chênh lệch nhiệt độ khi chiếu sáng:
+ tại 25°C và 60% độ ẩm tương đối: ±1.2K
+ tại 40°C và 75% độ ẩm tương đối: ±1.2K
– Độ dao động nhiệt độ khi chiếu sáng:
+ tại 25°C và 60% độ ẩm tương đối: ±0.2K
+ tại 40°C và 75% độ ẩm tương đối: ±0.2K
– Thang độ ẩm khi không có khay đèn: 10-80% RH
– Thang độ ẩm khi có khay đèn và chiếu sáng: 10-75% RH.
– Độ dao động độ ẩm khi có chiếu sáng:
+ tại 25°C và 60% độ ẩm tương đối: ±2% RH
+ tại 40°C và 75% độ ẩm tương đối: ±2% RH
– Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
+ tại 25°C và 60% độ ẩm tương đố khi có chiếu sáng: 1 phút
+ tại 40°C và 75% độ ẩm tương đối khi có chiếu sáng: 5 phút
– Thông số anh sáng cho mỗi khay đèn:
+ Theo tiêu chuẩn ICH cho kiểm tra quang học (Lux) / (UVA W/m2): 9900 / 2.1
Thông số điện:
– Điện áp (±10%) 50/60Hz: 200 – 240, 1N~
– Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
– Công suất danh nghĩa tại 240V: 3500W
– Điện năng tiêu thụ tại 40°C / 75% RH: 2350W
– Độ ồn: 53dBA
TỦ VI KHÍ HẬU CÓ ÁNH SÁNG BINDER KBF LQC 240
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KBF LQC 240
Model: KBF LQC 240
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Đặc tính kỹ thuật:
– Tiến bộ vượt bật của dòng KBF LQC là khả năng kiểm tra độ bền quang của vật liệu. 2 cảm biến ánh sáng 3 chiều hình tròn có thể thu thập cường độ ánh sáng khả kiến và tia UV, nếu lượng ánh sáng mong muốn đã đạt được, thiết bị sẽ tự động tắt ánh sáng.
– Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm.
– Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử với công nghệ APT.lineTM đảm bảo sự gia nhiệt và làm lạnh chính xác với các kết quả lặp lại.
– 2 khay chiếu sáng với các dãy đèn có thể thay đổi vị trí BINDER Q1B đảm bảo sự chiếu sáng đồng bộ trong toàn tủ.
– Nguồn chiếu sáng được thiết kế đặc biệt theo tiêu chuẩn ICH Q1B, tùy chọn 2.
– Bộ kiểm soát lượng tử ánh sáng, đo đạc chính xác cường độ sáng của ánh sáng thấy được và tia UV chiếu trự tiếp lên mẫu, tự động ngắt nguồn sáng nếu mẫu đã đạt được lượng ánh sáng mong muốn.
– Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng và không tạo ẩm: 0…70 °C
– Thang nhiệt độ khi chiếu sáng và có tạo ẩm: 10…60 °C
– Thang độ ẩm khi không chiếu sáng: 10 % … 80 %
– Thang độ ẩm khi chiếu sáng: 10 % … 75 %
– Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
– Màn hình LCD thân thiện
– Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
– Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
– Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
– Đồng hồ thời gian thực.
– Bộ điều khiển điện tử gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung lượng ẩm phù hợp với tiêu chuẩn kiểm tra độ ổn định ICH guideline Q1A (R2).
– Cửa kính bên trong với lớp đệm kín.
– Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880), với cảm báo nhiệt độ bằng tín hiệu.
– Cổng dẫn dây điện với nút bịt silicon Æ30 mm, nằm bên trái tủ.
– Bộ kết nối an toàn cho nước cấp và nước thải, bao gồm ống dẫn nước, tổng chiều dài 6 m.
– Giao diện Ethernet để kết nối với phần mềm quản lý APT-COMTM.
– Cung cấp 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
– Chứng nhận chất lượng của BINDER
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
– Rộng : 925 mm
– Cao (bao gồm bánh xe): 1460 mm
– Sâu (bao gồm tay cửa, bảng điều khiển, dây điện): 800 mm.
– Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100 mm
– Khoảng hở giữa tường và phần hông: 100 mm
– Thể tích hơi ẩm: 348 L
– Số lượng cửa: 1
– Số lượng cửa kính: 1
Kích thước trong:
– Rộng x cao x sâu: 650 x 785 x 485 mm
– Thể tích trong: 247 L
– Số lượng khay (cung cấp/tối đa): 2/7
– Tải trọng mỗi khay: 30 kg
– Tải trọng tổng cho phép: 100 kg
– Khối lượng tủ: 215 kg
Thông số nhiệt độ (không tạo ẩm)
– Thang nhiệt khi không có khay đèn: 0…70 °C
– Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60 °C
– Đồ bù nhiệt tối đa tới 40 °C khi chiếu sáng: 400 W
Thông số nhiệt độ (có tạo ẩm)
– Thang nhiệt khi không có khay đèn: 10…70 °C
– Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60 °C
– Độ chênh lệch nhiệt độ khi chiếu sáng:
+ tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±0.6 K
+ tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±0.6 K
– Độ dao động nhiệt độ khi chiếu sáng:
+ tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±0.2 K
+ tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±0.2 K
– Thang độ ẩm khi không có khay đèn: 10-80 %RH
– Thang độ ẩm khi có khay đèn và chiếu sáng: 10-75 %RH.
– Độ dao động độ ẩm khi có chiếu sáng:
+ tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±1.5 %RH
+ tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±2% RH
– Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
+ tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đố khi có chiếu sáng: 3 phút
+ tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối khi có chiếu sáng: 4 phút
Thông số ánh sáng cho mỗi khay đèn:
+ Theo tiêu chuẩn ICH Q1B cho kiểm tra quang học (Lux) / (UVA W/m2): 8000 / 1.2
Thông số điện:
– Điện áp (±10 %) 50/60 Hz: 200 – 240, 1N~
– Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
– Công suất danh nghĩa tại 240 V: 2400 W
– Điện năng tiêu thụ tại 40 °C / 75 %RH: 660 W
– Độ ồn: 52 dBA
Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC với hệ thống chiếu sáng chuẩn ICH và điều khiển ánh sáng
Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC với công nghệ chiếu sáng tiêu chuẩn ICH và điều khiển ánh sáng:
Đặc tính kỹ thuật:
– Tiến bộ vượt bật của dòng KBF LQC là khả năng kiểm tra độ bền quang của vật liệu. 2 cảm biến ánh sáng 3 chiều hình tròn có thể thu thập cường độ ánh sáng khả kiến và tia UV, nếu lượng ánh sáng mong muốn đã đạt được thiết bị sẽ tự động tắt ánh sáng.
– Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm, mỹ phẩm…
– Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử với công nghệ APT.lineTM đảm bảo sự gia nhiệt và là lạnh chính xác với các kết quả lặp lại.
– 2 khay chiếu sáng với các dãy đèn có thể thay đổi vị trí BINDER Q1B đảm bảo sự chiếu sáng đồng bộ trong toàn tủ.
– Nguồn chiếu sáng được thiết kế đặc biệt theo tiêu chuẩn ICH Q1B.
– Bộ kiểm soát lượng tử ánh sáng, đo đạc chính xác cường độ sáng của ánh sáng thấy được và tia UV chiếu trự tiếp lên mẫu, tự động ngắt nguồn sáng nếu mẫu đã đạt được lượng ánh sáng mong muốn.
– Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng và không gia ẩm: 0…70°C
– Thang nhiệt độ khi chiếu sáng và có gia ẩm: 20…60°C
– Thang độ ẩm khi không chiếu sáng: 10% … 80%
– Thang độ ẩm khi chiếu sáng: 10% … 75%
– Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trử và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
– Màn hình LCD thân thiện
– Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
– Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
– Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
– Đồng hồ thời gian thực.
– Bộ điều khiển điện tử gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung lượng ẩm phù hợp với tiêu chuẩn kiểm tra độ ổn định ICH guideline Q1A (R2).
– Cửa kính bên trong với lớp đệm kín.
– Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880), với cảm báo nhiệt độ bằng tín hiệu.
– Cổng dẫn dây điện với nút bịt silicon Æ30mm, nằm bên trái tủ.
– Bộ kết nối an toàn cho nước cấp và nước thải, bao gồm ống dẫn nước, tổng chiều dài 6m.
– Giao diện Ethernet để kết nối với phần mềm quản lý APT-COMTM.
– Cung cấp 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
– Chứng nhận chất lượng của BINDER>
TỦ VI KHÍ HẬU CÓ ÁNH SÁNG BINDER KBF P 720
TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KBF P 720
Model: KBF P 720
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu
Giản đồ làm việc:
– Đây là thiết bị được trang bị hệ thống chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH, là chuyên gia trong việc kiểm tra độ bền quang học theo ICH guideline Q1B.
– Tủ gia nhiệt điều khiển điện tử theo công nghệ APT.LineTM (thanh điện trở không chạm vào vách, dòng không khí lấy nhiệt khi lưu thông và phân phối vào tủ theo các lỗ hổng bên vách, xem hình bên) đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và ổn định cao.
– 2 băng đèn có thể thay đổi vị trí với bóng đèn chiếu sáng theo tiêu chuẩn Q1B đảm bảo độ đồng đều ánh sáng trong toàn tủ.
– Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng và không gia ẩm: 0°C … 70°C
– Thang nhiệt độ với chiếu sáng và gia ẩm: 10°C…60°C
– Thang độ ẩm tương đối khi chiếu sáng: 10%…75%
– Thang độ ẩm tương đối khi không chiếu sáng: 10%…80%
– Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ với 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa được 500 phân đoạn.
– Các chức năng của bộ điều khiển:
+ Duy trì nhiệt độ ổn định.
+ Chức năng thiết lập tốc độ gia nhiệt.
+ Hẹn giờ tắt.
+ Hẹn giờ mở.
+ Lập trình quá trình gia nhiệt.
– Màn hình điều khiển dễ sử dụng.
– Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
– Nhiều tùy chọn cho hiển thị đồ họa các thông số.
– Chức năng đồng hồ thực.
– Hệ thống gia ẩm và khử ẩm điều khiển điện tử với cảm biến dung lượng ẩm để kiểm tra độ ổn định theo ICH guideline Q1A (R2).
– Cửa kính trong với lớp đệm kín
– Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880).
– Cổng dẫn dây đường kính 30mm với nút bịt silicon nằm bên trái.
– Bộ kết nối an toàn để cung cấp nước và tháo nước, bao gồm ống dẫn, tổng chiều dài 6m.
– Giao diện Ethernet để liên kết với phần mềm APT-COMTM (có thể điều khiển cùng lúc 30 tủ)
– 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
– Các chứng nhận chất lượng của BINDER.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
– Rộng: 1250 mm
– Cao (bao gồm bánh xe): 1925 mm
– Sâu (bao gồm tay mở cửa, hộp điều khiển, ống kết nối 80mm): 890 mm
– Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100mm
– Khoảng hở giữa tường va phần hông: 100mm
– Số lượng cửa: 2
– Số lượng cửa kính bên trong: 2
Kích thước trong:
– Rộng: 973 mm
– Cao: 1250 mm
– Sâu: 576 mm
– Thể tích tủ: 700 L
– Số khay (cung cấp/tối đa): 3/12
– Tải trọng mỗi khay: 45 kg
– Tải trọng tổng cho phép: 150 kg
– Khối lượng tủ: 374 kg
Thông số nhiệt độ:
Thang nhiệt độ hoạt động không ẩm
-Thang nhiệt độ không có khay đèn: 0…70°C
-Thang nhiệt độ với khay đèn, và đang chiếu sáng: 10…60°C.
-Độ bù nhiệt tối đa tới 40°C với nguồn sáng: 1000W
Dữ liệu khí hậu trong điều kiện có ẩm
– Thang nhiệt độ khi không có khay đèn: 0…70°C
– Thang nhiệt độ với khay đèn, và đang chiếu sáng: 20…60°C.
– Độ chênh lệch nhiệt độ trong tủ với nguồn sáng tại 25°C và độ ẩm tương đối 60%: ±1.2K
– Độ chênh lệch nhiệt độ trong tủ với nguồn sáng ở 40°C và độ ẩm tương đối 75%: ±1.2K
– Độ dao động nhiệt độ với nguồn sáng tại 25°C và độ ẩm tương đối 60%: ±0.2K.
– Độ dao động nhiệt độ với nguồn sáng tại 40°C và độ ẩm tương đối 60%: ±0.2K.
– Thang độ ẩm khi không có khay đèn: 10…80%
-Thang độ ẩm với khay đèn, và đang chiếu sáng: 10…75%
– Độ giao động độ ẩm tại 25°C và độ ẩm tương đối 60% với nguồn sáng: ±2%
– Độ giao động độ ẩm tại 40°C và độ ẩm tương đối 75% với nguồn sáng: ±2%
– Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây tại nhiệt độ 25°C và đổ ẩm tương đối 60% và chiếu sáng: 4 phút
-Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây tại nhiệt độ 40°C và đổ ẩm tương đối 75% và chiếu sáng: 5 phút
Thông số chiếu sáng mỗi khay đèn:
– Bộ chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH để kiểm tra độ bền quang học (Lux)/ (UVA W/m2): 9900 / 2,1
Thông số điện:
– Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
– Điện áp (±10%) 50/60Hz: 200-240. 1N~
– Công suất danh nghĩa tại 240V: 3500W
– Điện năng tiêu thụ tại 40°C / 75% RH: 2350W
– Độ ồn xấp xỉ: 53 dB(A)
Phụ kiện nên mua:
– Bộ cấp nước ngoài bao gồm bình cấp nước, bình chứa nước thải, ống dẫn và bơm
– Bộ bóng đèn thay thế cho một khay đèn, bao gồm 3 bóng huỳnh quang và 2 bóng UV (BINDER Q1B Synergy)
Các kích thước khác của KBF P:
Các kích thước khác của KBF P:


























